trói tròn

  1. se circonscrire; se confiner; se limiter.
    • Chi tiêu trói tròn trong một trăm đồng
      dépenses qui se limitent à cent dongs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trói tròn"

trói tròn
Chi tiêu trói tròn trong một trăm đồng.